imipramine
danh từ giống cái (f)
/imipʁamin/ giọng máy của trình duyệt
imipramine nghĩa là Imipramin.
Nghĩa của imipramine
Danh từ · giống cái
- Dược học Imipramin.
Dạng từ của imipramine
Đi với mạo từ: une imipramine · l'imipramine
| Số nhiều | imipramines |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với imipramine
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ imipramine
Câu hỏi thường gặp
imipramine nghĩa là gì?
imipramine (danh từ) nghĩa là Imipramin.
imipramine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của imipramine (giọng Pháp chuẩn): /imipʁamin/.
imipramine là giống đực hay giống cái?
imipramine là danh từ giống cái (dùng với une, la).