TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

imbécillité

danh từ giống cái (f)
/ɛ̃.be.si.li.te/ giọng máy của trình duyệt

imbécillité nghĩa là sự đần, sự ngu xuẩn, hành vi ngu xuẩn, lời nói ngu xuẩn.

Nghĩa của imbécillité

Danh từ · giống cái

  1. Sự đần, sự ngu xuẩn.
  2. Hành vi ngu xuẩn; lời nói ngu xuẩn; ý nghĩ ngu xuẩn.
    • Dire des imbécillitésnói những lời ngu xuẩn
  3. Từ cũ, nghĩa cũ Sự yếu, sự suy yếu.

Dạng từ của imbécillité

Đi với mạo từ: une imbécillité · l'imbécillité

Số nhiềuimbécillités

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với imbécillité

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ imbecility, stupidity, idiocy, foolishness

Câu hỏi thường gặp

imbécillité nghĩa là gì?

imbécillité (danh từ) nghĩa là sự đần, sự ngu xuẩn, hành vi ngu xuẩn, lời nói ngu xuẩn.

imbécillité phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của imbécillité (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.be.si.li.te/.

imbécillité là giống đực hay giống cái?

imbécillité là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.