TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

ignifuger

/iɡ.ni.fy.ʒe/ giọng máy của trình duyệt

ignifuger nghĩa là Gia công cho chịu lửa, gia công cho không bắt lửa.

Nghĩa của ignifuger

Ngoại động từ

  1. Gia công cho chịu lửa, gia công cho không bắt lửa.

Chia động từ ignifuger

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: ignifugéHiện tại phân từ: ignifugeant

Hiện tại présent

  • j'ignifuge
  • tu ignifuges
  • il/elle ignifuge
  • nous ignifugeons
  • vous ignifugez
  • ils/elles ignifugent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai ignifugé
  • tu as ignifugé
  • il/elle a ignifugé
  • nous avons ignifugé
  • vous avez ignifugé
  • ils/elles ont ignifugé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'ignifugeais
  • tu ignifugeais
  • il/elle ignifugeait
  • nous ignifugions
  • vous ignifugiez
  • ils/elles ignifugeaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'ignifugerai
  • tu ignifugeras
  • il/elle ignifugera
  • nous ignifugerons
  • vous ignifugerez
  • ils/elles ignifugeront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'ignifugerais
  • tu ignifugerais
  • il/elle ignifugerait
  • nous ignifugerions
  • vous ignifugeriez
  • ils/elles ignifugeraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'ignifuge
  • que tu ignifuges
  • qu'il/elle ignifuge
  • que nous ignifugions
  • que vous ignifugiez
  • qu'ils/elles ignifugent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'ignifugeai
  • tu ignifugeas
  • il/elle ignifugea
  • nous ignifugeâmes
  • vous ignifugeâtes
  • ils/elles ignifugèrent

Mệnh lệnh impératif

  • ignifuge (tu)
  • ignifugeons (nous)
  • ignifugez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to fireproof

Câu hỏi thường gặp

ignifuger nghĩa là gì?

ignifuger (ngoại động từ) nghĩa là Gia công cho chịu lửa, gia công cho không bắt lửa.

ignifuger phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ignifuger (giọng Pháp chuẩn): /iɡ.ni.fy.ʒe/.

Chia động từ ignifuger ở thì hiện tại thế nào?

j'ignifuge, tu ignifuges, il/elle ignifuge, nous ignifugeons, vous ignifugez, ils/elles ignifugent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.