idéalité
danh từ giống cái (f)
/i.de.a.li.te/ giọng máy của trình duyệt
idéalité nghĩa là tính lý tưởng, vật lý tưởng.
Nghĩa của idéalité
Danh từ · giống cái
- Tính lý tưởng.
- Từ hiếm, nghĩa ít dùng Vật lý tưởng.
Dạng từ của idéalité
Đi với mạo từ: une idéalité · l'idéalité
| Số nhiều | idéalités |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với idéalité
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ideality (quality or state of being ideal); idealism
Câu hỏi thường gặp
idéalité nghĩa là gì?
idéalité (danh từ) nghĩa là tính lý tưởng, vật lý tưởng.
idéalité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của idéalité (giọng Pháp chuẩn): /i.de.a.li.te/.
idéalité là giống đực hay giống cái?
idéalité là danh từ giống cái (dùng với une, la).