idiosyncrasie
danh từ giống cái (f)
/i.djo.sɛ̃.kra.zi/ giọng máy của trình duyệt
idiosyncrasie nghĩa là đặc ứng.
Nghĩa của idiosyncrasie
Danh từ · giống cái
- Y học Đặc ứng.
Dạng từ của idiosyncrasie
Đi với mạo từ: une idiosyncrasie · l'idiosyncrasie
| Số nhiều | idiosyncrasies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với idiosyncrasie
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ idiosyncrasy
Câu hỏi thường gặp
idiosyncrasie nghĩa là gì?
idiosyncrasie (danh từ) nghĩa là đặc ứng.
idiosyncrasie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của idiosyncrasie (giọng Pháp chuẩn): /i.djo.sɛ̃.kra.zi/.
idiosyncrasie là giống đực hay giống cái?
idiosyncrasie là danh từ giống cái (dùng với une, la).