idéologie
danh từ giống cái (f)
/i.de.ɔ.lɔ.ʒi/ giọng máy của trình duyệt
idéologie nghĩa là hệ tư tưởng, thuyết không tưởng.
Nghĩa của idéologie
Danh từ · giống cái
- Hệ tư tưởng.
- Idéologie marxistehệ tư tưởng mácxít
- Nghĩa xấu Thuyết không tưởng.
- Tư tưởng học.
Dạng từ của idéologie
Đi với mạo từ: une idéologie · l'idéologie
| Số nhiều | idéologies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với idéologie
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ideology
Câu hỏi thường gặp
idéologie nghĩa là gì?
idéologie (danh từ) nghĩa là hệ tư tưởng, thuyết không tưởng.
idéologie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của idéologie (giọng Pháp chuẩn): /i.de.ɔ.lɔ.ʒi/.
idéologie là giống đực hay giống cái?
idéologie là danh từ giống cái (dùng với une, la).