iconoclastie
iconoclastie nghĩa là sự bài hình thánh, sự phá hình thánh.
Nghĩa của iconoclastie
Danh từ · giống cái
- Tôn giáo Sự bài hình thánh, sự phá hình thánh.
Dạng từ của iconoclastie
Đi với mạo từ: une iconoclastie · l'iconoclastie
| Số nhiều | iconoclasties |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với iconoclastie
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ iconoclasm
Câu hỏi thường gặp
iconoclastie nghĩa là gì?
iconoclastie (danh từ) nghĩa là sự bài hình thánh, sự phá hình thánh.
iconoclastie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của iconoclastie (giọng Pháp chuẩn): /i.kɔ.nɔ.klas.ti/.
iconoclastie là giống đực hay giống cái?
iconoclastie là danh từ giống cái (dùng với une, la).