iguanodon
danh từ giống đực (m)
/i.ɡwa.nɔ.dɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
iguanodon nghĩa là Thằn lằn răng cá sấu (hóa thạch).
Nghĩa của iguanodon
Danh từ · giống đực
- Động vật học Thằn lằn răng cá sấu (hóa thạch).
Dạng từ của iguanodon
Đi với mạo từ: un iguanodon · l'iguanodon
| Số nhiều | iguanodons |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với iguanodon
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ iguanodon
Câu hỏi thường gặp
iguanodon nghĩa là gì?
iguanodon (danh từ) nghĩa là Thằn lằn răng cá sấu (hóa thạch).
iguanodon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của iguanodon (giọng Pháp chuẩn): /i.ɡwa.nɔ.dɔ̃/.
iguanodon là giống đực hay giống cái?
iguanodon là danh từ giống đực (dùng với un, le).