iconogène
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
iconogène nghĩa là thuốc hiện hình.
Nghĩa của iconogène
Danh từ · giống đực
- Nhiếp ảnh Thuốc hiện hình.
Dạng từ của iconogène
Đi với mạo từ: un iconogène · l'iconogène
| Số nhiều | iconogènes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với iconogène
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ iconogenetic
Câu hỏi thường gặp
iconogène nghĩa là gì?
iconogène (danh từ) nghĩa là thuốc hiện hình.
iconogène là giống đực hay giống cái?
iconogène là danh từ giống đực (dùng với un, le).