TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

imiter

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/i.mi.te/ giọng máy của trình duyệt

imiter nghĩa là bắt chước, mô phỏng, noi theo.

Nghĩa của imiter

Ngoại động từ

  1. Bắt chước, mô phỏng.
    • Imiter ses camaradesbắt chước bạn
  2. Noi theo.
    • Imiter ses ancêtresnoi theo tổ tiên
  3. Tựa như.
    • Le cuivre doré imite l'orđồng mạ vàng trông tựa vàng thật

Chia động từ imiter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: imitéHiện tại phân từ: imitant

Hiện tại présent

  • j'imite
  • tu imites
  • il/elle imite
  • nous imitons
  • vous imitez
  • ils/elles imitent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai imité
  • tu as imité
  • il/elle a imité
  • nous avons imité
  • vous avez imité
  • ils/elles ont imité

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'imitais
  • tu imitais
  • il/elle imitait
  • nous imitions
  • vous imitiez
  • ils/elles imitaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'imiterai
  • tu imiteras
  • il/elle imitera
  • nous imiterons
  • vous imiterez
  • ils/elles imiteront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'imiterais
  • tu imiterais
  • il/elle imiterait
  • nous imiterions
  • vous imiteriez
  • ils/elles imiteraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'imite
  • que tu imites
  • qu'il/elle imite
  • que nous imitions
  • que vous imitiez
  • qu'ils/elles imitent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'imitai
  • tu imitas
  • il/elle imita
  • nous imitâmes
  • vous imitâtes
  • ils/elles imitèrent

Mệnh lệnh impératif

  • imite (tu)
  • imitons (nous)
  • imitez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với imiter

Trái nghĩa

Câu ví dụ với imiter

  • La vie imite l'art. Cuộc sống bắt chước nghệ thuật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11070631

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to imitate

Câu hỏi thường gặp

imiter nghĩa là gì?

imiter (ngoại động từ) nghĩa là bắt chước, mô phỏng, noi theo.

imiter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của imiter (giọng Pháp chuẩn): /i.mi.te/.

Chia động từ imiter ở thì hiện tại thế nào?

j'imite, tu imites, il/elle imite, nous imitons, vous imitez, ils/elles imitent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.