TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

imitation

danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/i.mi.ta.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt

imitation nghĩa là sự bắt chước, sự mô phỏng, sự noi theo.

Nghĩa của imitation

Danh từ · giống cái

  1. Sự bắt chước, sự mô phỏng.
    • Avoir la manie de l'imitationcó thói hay bắt chước
  2. Sự noi theo.
    • L'imitation d'un maîtresự noi theo thầy
  3. Tác phẩm mô phỏng.
  4. Đồ giả.
    • Reliure imitation cuirkiểu đóng (sách) giả da

Dạng từ của imitation

Đi với mạo từ: une imitation · l'imitation

Số nhiềuimitations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với imitation

Trái nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với imitation

  • à l'imitation de — theo mẫu của, theo kiểu của

Câu ví dụ với imitation

  • Attention aux imitations. Hãy cảnh giác với đồ giả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9304
  • Méfiez-vous des imitations. Hãy cảnh giác với đồ giả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2851070

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ imitation

Câu hỏi thường gặp

imitation nghĩa là gì?

imitation (danh từ) nghĩa là sự bắt chước, sự mô phỏng, sự noi theo.

imitation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của imitation (giọng Pháp chuẩn): /i.mi.ta.sjɔ̃/.

imitation là giống đực hay giống cái?

imitation là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.