imitation
imitation nghĩa là sự bắt chước, sự mô phỏng, sự noi theo.
Nghĩa của imitation
Danh từ · giống cái
- Sự bắt chước, sự mô phỏng.
- Avoir la manie de l'imitationcó thói hay bắt chước
- Sự noi theo.
- L'imitation d'un maîtresự noi theo thầy
- Tác phẩm mô phỏng.
- Đồ giả.
- Reliure imitation cuirkiểu đóng (sách) giả da
Dạng từ của imitation
Đi với mạo từ: une imitation · l'imitation
| Số nhiều | imitations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với imitation
Trái nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với imitation
- à l'imitation de — theo mẫu của, theo kiểu của
Câu ví dụ với imitation
- Attention aux imitations. Hãy cảnh giác với đồ giả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9304
- Méfiez-vous des imitations. Hãy cảnh giác với đồ giả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2851070
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ imitation
Câu hỏi thường gặp
imitation nghĩa là gì?
imitation (danh từ) nghĩa là sự bắt chước, sự mô phỏng, sự noi theo.
imitation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của imitation (giọng Pháp chuẩn): /i.mi.ta.sjɔ̃/.
imitation là giống đực hay giống cái?
imitation là danh từ giống cái (dùng với une, la).