création
création nghĩa là sự sáng tạo.
Nghĩa của création
Danh từ · giống cái
- Sự sáng tạo.
- Tôn giáo Sự sáng tạo thế giới.
- Vũ trụ, thế giới.
- Sáng tác; tác phẩm.
- Sự thiết lập.
- La création d'un nouveau postesự thiết lập một chức vị mới
- Sân khấu Sự diễn xuất đầu tiên.
- Thương nghiệp Kiểu mới.
Dạng từ của création
Đi với mạo từ: une création · la création
| Số nhiều | créations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với création
Trái nghĩa
Câu ví dụ với création
- Cette vidéo vous guidera tout au long de la création de votre profil. Video này sẽ hướng dẫn bạn cách tạo hồ sơ của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13879526
- Cette vidéo te guidera tout au long de la création de ton profil. Video này sẽ hướng dẫn bạn cách tạo hồ sơ của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13879530
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ creation
Câu hỏi thường gặp
création nghĩa là gì?
création (danh từ) nghĩa là sự sáng tạo.
création phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của création (giọng Pháp chuẩn): /kʁe.a.sjɔ̃/.
création là giống đực hay giống cái?
création là danh từ giống cái (dùng với une, la).