créativité
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/kʁe.a.ti.vi.te/ giọng máy của trình duyệt
créativité nghĩa là năng lực sáng tạo.
Nghĩa của créativité
Danh từ · giống cái
- Năng lực sáng tạo.
Dạng từ của créativité
Đi với mạo từ: une créativité · la créativité
| Số nhiều | créativités |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ creativity
Câu hỏi thường gặp
créativité nghĩa là gì?
créativité (danh từ) nghĩa là năng lực sáng tạo.
créativité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của créativité (giọng Pháp chuẩn): /kʁe.a.ti.vi.te/.
créativité là giống đực hay giống cái?
créativité là danh từ giống cái (dùng với une, la).