créature
créature nghĩa là vật được sáng tạo, con người.
Nghĩa của créature
Danh từ · giống cái
- Vật được sáng tạo.
- Con người.
- Nghĩa xấu Tay chân, bộ hạ.
Dạng từ của créature
Đi với mạo từ: une créature · la créature
| Số nhiều | créatures |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với créature
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của créature
Câu ví dụ với créature
- Le dragon est une créature imaginaire. Rồng là một loài sinh vật tưởng tượng.Tatoeba #418445
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a creature, a living being, especially seen as the work of the divine Creator; anything created or devised by a person; a person who is at the mercy of another, notably in whose gift his position is
Câu hỏi thường gặp
créature nghĩa là gì?
créature (danh từ) nghĩa là vật được sáng tạo, con người.
créature phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của créature (giọng Pháp chuẩn): /kʁe.a.tyʁ/.
créature là giống đực hay giống cái?
créature là danh từ giống cái (dùng với une, la).