auteur
auteur nghĩa là tác giả, người sáng tạo, người sinh ra.
Nghĩa của auteur
Danh từ · giống đực
- Tác giả.
- Droit d'auteurbản quyền tác giả
- Ho Ngoc Duc est l'auteur du logicielHồ Ngọc Đức là tác giả phần mềm
- L'auteur d'un romantác giả của một tiểu thuyết
- Người sáng tạo, người sinh ra.
- L'auteur d'une découvertengười sáng tạo ra một phát minh
- Người gây nên, thủ phạm.
- Auteur d'un accidentngười gây nên một tai nạn
- Il nie être l'auteur du crimenó không nhận mình là kẻ thủ ác
- Nhà văn.
- Une femme auteurmột nhà văn nữ, một nữ văn sĩ
Dạng từ của auteur
Đi với mạo từ: un auteur · l'auteur
| Số nhiều | auteurs |
| Giống cái | autrice |
Họ từ của auteur
Câu ví dụ với auteur
- N'ajoutez pas des phrases de sources qui ne sont pas libres de droits d'auteur. Bạn đừng thêm những câu mà nguồn gốc có bản quyền tác giả.Tatoeba #611402
- J'ai lu beaucoup d'auteurs modernes. Tôi đã đọc nhiều tác giả hiện đại.Tatoeba #692522
- Shakespeare est l'auteur de Hamlet. Shakespeare là tác giả của Hamlet. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11652
- Ne connaissez-vous pas cet auteur ? Bạn không biết tác gia này ư? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1081605
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ author; composer, artist; inventor (of discovery); perpetrator (of crime); leader (of rebellion etc.)
Câu hỏi thường gặp
auteur nghĩa là gì?
auteur (danh từ) nghĩa là tác giả, người sáng tạo, người sinh ra.
auteur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của auteur (giọng Pháp chuẩn): /o.tœʁ/.
auteur là giống đực hay giống cái?
auteur là danh từ giống đực (dùng với un, le).