écrivain
écrivain nghĩa là nhà văn, văn sĩ.
Nghĩa của écrivain
Danh từ · giống đực
- Nhà văn, văn sĩ.
- écrivain publicngười viết thuê (cho người không biết chữ)
Dạng từ của écrivain
Đi với mạo từ: un écrivain · l'écrivain
| Số nhiều | écrivains |
| Giống cái | écrivaine /e.kʁi.vɛn/ /e.kʁi.vɛ̃.fam/ |
| Giống cái số nhiều | écrivaines / écrivains-femmes |
Câu ví dụ với écrivain
- Il eut l'honneur d'être présenté à un grand écrivain. Anh ấy có vinh dự được giới thiệu với một nhà văn lớn.Tatoeba #331084
- Mes amis disent que je suis un écrivain prolifique, mais je n’ai rien écrit depuis des mois. Bạn bè tôi nói tôi là người viết nhiều nhưng mấy tháng rồi tôi chưa viết cái gì hêt.Tatoeba #3778
- L'un de mes écrivains préférés est Herman Melville. Một trong các nhà văn tôi ưa thích là Herman Melville.Tatoeba #548853
- Nous avons rencontré un écrivain. Chúng tôi đã gặp một ông nhà văn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #772981
- Tom est écrivain. Tom là nhà văn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7696111
- La plupart des écrivains sont sensibles à la critique. Hầu hết các nhà văn đều dễ bị tổn thương bởi các lời chỉ trích. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #15093
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ writer
Câu hỏi thường gặp
écrivain nghĩa là gì?
écrivain (danh từ) nghĩa là nhà văn, văn sĩ.
écrivain phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của écrivain (giọng Pháp chuẩn): /e.kʁi.vɛ̃/.
écrivain là giống đực hay giống cái?
écrivain là danh từ giống đực (dùng với un, le).