TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

écrivassier

danh từ giống đực (m)
/e.kʁi.va.sje/ giọng máy của trình duyệt

écrivassier nghĩa là Như écrivailleur.

Nghĩa của écrivassier

Danh từ · giống đực

  1. Thân mật Như écrivailleur.

Dạng từ của écrivassier

Đi với mạo từ: un écrivassier · l'écrivassier

Câu hỏi thường gặp

écrivassier nghĩa là gì?

écrivassier (danh từ) nghĩa là Như écrivailleur.

écrivassier phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của écrivassier (giọng Pháp chuẩn): /e.kʁi.va.sje/.

écrivassier là giống đực hay giống cái?

écrivassier là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.