écrivaillon
danh từ giống đực (m)
/e.kʁi.va.jɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
écrivaillon nghĩa là kẻ viết lách, nhà văn xoàng.
Nghĩa của écrivaillon
Danh từ · giống đực
- Thân mật Kẻ viết lách, nhà văn xoàng.
Dạng từ của écrivaillon
Đi với mạo từ: un écrivaillon · l'écrivaillon
| Số nhiều | écrivaillons |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ scribbler, hack (mediocre writer)
Câu hỏi thường gặp
écrivaillon nghĩa là gì?
écrivaillon (danh từ) nghĩa là kẻ viết lách, nhà văn xoàng.
écrivaillon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của écrivaillon (giọng Pháp chuẩn): /e.kʁi.va.jɔ̃/.
écrivaillon là giống đực hay giống cái?
écrivaillon là danh từ giống đực (dùng với un, le).