écrivailleur
danh từ giống đực (m)
/ekʁivajœʁ/ giọng máy của trình duyệt
écrivailleur nghĩa là kẻ viết lách, nhà văn xoàng.
Nghĩa của écrivailleur
Danh từ · giống đực
- Thân mật Kẻ viết lách, nhà văn xoàng.
Dạng từ của écrivailleur
Đi với mạo từ: un écrivailleur · l'écrivailleur
Câu hỏi thường gặp
écrivailleur nghĩa là gì?
écrivailleur (danh từ) nghĩa là kẻ viết lách, nhà văn xoàng.
écrivailleur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của écrivailleur (giọng Pháp chuẩn): /ekʁivajœʁ/.
écrivailleur là giống đực hay giống cái?
écrivailleur là danh từ giống đực (dùng với un, le).