TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

écrivailleur

danh từ giống đực (m)
/ekʁivajœʁ/ giọng máy của trình duyệt

écrivailleur nghĩa là kẻ viết lách, nhà văn xoàng.

Nghĩa của écrivailleur

Danh từ · giống đực

  1. Thân mật Kẻ viết lách, nhà văn xoàng.

Dạng từ của écrivailleur

Đi với mạo từ: un écrivailleur · l'écrivailleur

Câu hỏi thường gặp

écrivailleur nghĩa là gì?

écrivailleur (danh từ) nghĩa là kẻ viết lách, nhà văn xoàng.

écrivailleur phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của écrivailleur (giọng Pháp chuẩn): /ekʁivajœʁ/.

écrivailleur là giống đực hay giống cái?

écrivailleur là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.