coauteur
danh từ giống đực (m)
/kɔ.o.tœʁ/ giọng máy của trình duyệt
coauteur nghĩa là tác giả hợp biên, đồng tác giả, đồng phạm.
Nghĩa của coauteur
Danh từ · giống đực
- Tác giả hợp biên, đồng tác giả.
- Luật học, pháp lý Đồng phạm.
Dạng từ của coauteur
Đi với mạo từ: un coauteur · le coauteur
| Số nhiều | coauteurs |
| Giống cái | coautrice |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ coauthor; cowriter
Câu hỏi thường gặp
coauteur nghĩa là gì?
coauteur (danh từ) nghĩa là tác giả hợp biên, đồng tác giả, đồng phạm.
coauteur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của coauteur (giọng Pháp chuẩn): /kɔ.o.tœʁ/.
coauteur là giống đực hay giống cái?
coauteur là danh từ giống đực (dùng với un, le).