coaxial
/kɔ.ak.sjal/ giọng máy của trình duyệt
coaxial nghĩa là đồng trục.
Nghĩa của coaxial
Tính từ
- Đồng trục.
Dạng từ của coaxial
| Số nhiều | coaxiaux |
| Giống cái | coaxiale |
| Giống cái số nhiều | coaxiales |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ coaxial
Câu hỏi thường gặp
coaxial nghĩa là gì?
coaxial (tính từ) nghĩa là đồng trục.
coaxial phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của coaxial (giọng Pháp chuẩn): /kɔ.ak.sjal/.