TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

dieu

Cấp độ ≈A1 danh từ giống đực (m) Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/djø/ giọng máy của trình duyệt

dieu nghĩa là dieu chúa, chúa trời, thần.

Nghĩa của dieu

Danh từ · giống đực

  1. Dieu Chúa, Chúa Trời, Thượng đế, trời.
  2. Thần.
    • Dieu des mersthần biển
    • Dieu tutélairethần hộ mệnh
    • Faire de quelque chose son dieutôn thờ điều gì như một vị thần
    • Les dieux du stadenhững vận động viên thần tài

Dạng từ của dieu

Đi với mạo từ: un dieu · le dieu

Số nhiềudieux
Giống cáidéesse

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dieu

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với dieu

  • aller comme il plait à Dieu — để tùy trời, để mặc trời
  • à Dieu ne plaise que — có trời, tôi đâu có dám
  • au nom de Dieu — lạy (tỏ ý mong mỏi)
  • beau comme un jeune dieu — đẹp như tiên giáng thế
  • bénir les dieux de — ơn trời đã được
  • c'est une affaire entre Dieu et moi — việc ấy chỉ trời biết với tôi thôi
  • chaque jour du bon Dieu; tous les jours que le bon Dieu fait — ngày trời tháng Phật
  • comme un dieu — tuyệt như thần vậy
    • Chanter comme un dieuhát tuyệt hay
  • de Dieu; des dieux — quý báu, tuyệt
    • Cent beaux écus du Dieumột trăm đồng tiền quý báu
    • Festin des dieuxbữa tiệc tuyệt ngon
  • du tonnerre de Dieu — ghê gớm quá
    • Une chaleur du tonnerre de Dieucái nóng ghê gớm quá
  • en Dieu — tuyệt hay; ở trong Chúa; vì Chúa
    • Parler en Dieunói tuyệt hay
    • Être tout en Dieuhoàn toàn vì Chúa
  • être dans les secrets des dieux — biết những bí mật tối cao
  • grâce à Dieu — ơn trời, nhờ trời
  • grand Dieu! — Trời ơi!
  • homme de Dieu — thầy tu; vị thánh
  • homme du Bon Dieu — người hiền lành chất phác
  • jurer ses grands dieux — thề độc
  • la voix de Dieu — ý trời
  • le doigt de Dieu — mệnh trời
  • main de Dieu; bras de Dieu — bàn tay trời (định đoạt mọi hay dở)
  • maitre après Dieu — chúa tể
  • on lui donnerait le bon Dieu sans confession — người ấy coi bộ trong trắng lắm
  • par la grâce de Dieu — theo mệnh trời (lời vua phát biểu)
  • plaise à Dieu que; plut à dieu que — lạy trời phù hộ cho
  • pour l'amour de Dieu — không cầu lợi, công không
  • promettre ses grands dieux — hứa trời, hứa đất
  • recevoir le bon Dieu — (tôn giáo) chịu lễ ban thánh thể
  • s'il plait à Dieu — trời mà phù hộ

Câu ví dụ với dieu

  • Cela dépend de ce que tu veux dire par « croire » en Dieu. Tùy theo bạn cách nghĩa sự "tin" Chúa là sao.Tatoeba #3770
  • La musique est un don de Dieu. Âm nhạc là món quà của Chúa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1551240
  • Mon Dieu, mon Dieu, pourquoi m'as-tu abandonné ? Hỡi Chúa của con, hỡi Chúa của con, tại sao ngài lại nỡ bỏ rơi con? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #390012
  • Nous sommes tous enfants de Dieu. Tất cả chúng ta đều là con của Chúa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4302268
  • Tom ne croit pas en Dieu. Tom không tin vào Chúa Trời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13831690
  • L'homme propose, Dieu dispose. Mưu sự tại nhân, hành sự tại thiên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4032
  • Au commencement, Dieu créa les cieux et la terre. Ban đầu Ðức Chúa Trời dựng nên trời đất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #786401
  • Certains peuples anciens considéraient le soleil comme leur Dieu. Một vài người cổ đại coi mặt trời là thần thánh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #970069

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ a god, male divinity

Câu hỏi thường gặp

dieu nghĩa là gì?

dieu (danh từ) nghĩa là dieu chúa, chúa trời, thần.

dieu phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dieu (giọng Pháp chuẩn): /djø/.

dieu là giống đực hay giống cái?

dieu là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.