créatinine
danh từ giống cái (f)
/kʁe.a.ti.nin/ giọng máy của trình duyệt
créatinine nghĩa là Creatinin.
Nghĩa của créatinine
Danh từ · giống cái
- Sinh vật học Creatinin.
Dạng từ của créatinine
Đi với mạo từ: une créatinine · la créatinine
| Số nhiều | créatinines |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ creatinine
Câu hỏi thường gặp
créatinine nghĩa là gì?
créatinine (danh từ) nghĩa là Creatinin.
créatinine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của créatinine (giọng Pháp chuẩn): /kʁe.a.ti.nin/.
créatinine là giống đực hay giống cái?
créatinine là danh từ giống cái (dùng với une, la).