originalité
danh từ giống cái (f)
/ɔ.ʁi.ʒi.na.li.te/ giọng máy của trình duyệt
originalité nghĩa là tính độc đáo, nét độc đáo.
Nghĩa của originalité
Danh từ · giống cái
- Tính độc đáo, nét độc đáo.
- Tính kỳ quặc, hành vi kỳ quặc.
Dạng từ của originalité
Đi với mạo từ: une originalité · l'originalité
| Số nhiều | originalités |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với originalité
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ originality
Câu hỏi thường gặp
originalité nghĩa là gì?
originalité (danh từ) nghĩa là tính độc đáo, nét độc đáo.
originalité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của originalité (giọng Pháp chuẩn): /ɔ.ʁi.ʒi.na.li.te/.
originalité là giống đực hay giống cái?
originalité là danh từ giống cái (dùng với une, la).