TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

origine

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái (f) Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ɔ.ʁi.ʒin/ giọng máy của trình duyệt

origine nghĩa là nguồn gốc, gốc, dòng.

Nghĩa của origine

Danh từ · giống cái

  1. Nguồn gốc, gốc.
    • Origine d'un motnguồn gốc của một từ
    • Méridien d'originekinh tuyến gốc
  2. Dòng.
    • Origine nobledòng quý tộc
  3. Toán học Điểm gốc.
    • Origine des abscissesđiểm gốc hoành độ

Dạng từ của origine

Đi với mạo từ: une origine · l'origine

Số nhiềuorigines

Họ từ của origine

Cụm từ, thành ngữ với origine

  • à l'origine — hồi đầu, ban đầu; khởi thủy
  • dès l'origine — ngay từ đầu
  • pays d'origine — nguyên quán

Câu ví dụ với origine

  • Quelle est l'origine de l'univers ? Nguồn gốc của vũ trụ là gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #236592
  • Beaucoup de mots anglais sont d'origine latine. Nhiều từ tiếng Anh có nguồn gốc La tinh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #373612

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ origin (start place); origin (place of creation); start, beginning; origin

Câu hỏi thường gặp

origine nghĩa là gì?

origine (danh từ) nghĩa là nguồn gốc, gốc, dòng.

origine phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của origine (giọng Pháp chuẩn): /ɔ.ʁi.ʒin/.

origine là giống đực hay giống cái?

origine là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.