TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

inventer

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ɛ̃.vɑ̃.te/ giọng máy của trình duyệt

inventer nghĩa là phát minh, sáng chế, sự bày ra, bịa ra.

Nghĩa của inventer

Ngoại động từ

  1. Phát minh, sáng chế; sáng tạo.
  2. Sự bày ra, bịa ra.

Chia động từ inventer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: inventéHiện tại phân từ: inventant

Hiện tại présent

  • j'invente
  • tu inventes
  • il/elle invente
  • nous inventons
  • vous inventez
  • ils/elles inventent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai inventé
  • tu as inventé
  • il/elle a inventé
  • nous avons inventé
  • vous avez inventé
  • ils/elles ont inventé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'inventais
  • tu inventais
  • il/elle inventait
  • nous inventions
  • vous inventiez
  • ils/elles inventaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'inventerai
  • tu inventeras
  • il/elle inventera
  • nous inventerons
  • vous inventerez
  • ils/elles inventeront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'inventerais
  • tu inventerais
  • il/elle inventerait
  • nous inventerions
  • vous inventeriez
  • ils/elles inventeraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'invente
  • que tu inventes
  • qu'il/elle invente
  • que nous inventions
  • que vous inventiez
  • qu'ils/elles inventent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'inventai
  • tu inventas
  • il/elle inventa
  • nous inventâmes
  • vous inventâtes
  • ils/elles inventèrent

Mệnh lệnh impératif

  • invente (tu)
  • inventons (nous)
  • inventez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inventer

Trái nghĩa

Họ từ của inventer

Câu ví dụ với inventer

  • Edison inventa l'ampoule électrique. Edison phát minh ra bóng đèn điện.Tatoeba #10781
  • La meilleure façon de prédire l'avenir est de l'inventer. Để dự đoán tương lai, tốt nhất là tạo ra nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4135
  • Qui a inventé les feux d'artifice ? Ai đã phát minh ra pháo hoa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6062197
  • Savez-vous qui a inventé le télégraphe ? Ngươi biết ai phát minh điện tín không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7327145
  • Johannes Gutenberg a inventé l'imprimerie au quinzième siècle. Johannes Gutenberg đã phát minh ra máy in ép vào thế kỉ thứ mười lăm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13908040

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to invent (to make something for the first time); to invent (to create a mistruth)

Câu hỏi thường gặp

inventer nghĩa là gì?

inventer (ngoại động từ) nghĩa là phát minh, sáng chế, sự bày ra, bịa ra.

inventer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của inventer (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.vɑ̃.te/.

Chia động từ inventer ở thì hiện tại thế nào?

j'invente, tu inventes, il/elle invente, nous inventons, vous inventez, ils/elles inventent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.