invention
invention nghĩa là sự phát minh, óc phát minh, sự bịa đặt, điều bịa đặt.
Nghĩa của invention
Danh từ · giống cái
- Sự phát minh; óc phát minh, tài sáng tạo; (điều) phát minh.
- Sự bịa đặt; điều bịa đặt.
- Nghệ thuật; văn học Sự hư cấu; điều hư cấu.
- Tôn giáo; luật học, pháp lý Sự phát hiện, tìm ra.
- Âm nhạc Khúc phóng tác.
Dạng từ của invention
Đi với mạo từ: une invention · l'invention
| Số nhiều | inventions |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với invention
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ invention
Câu hỏi thường gặp
invention nghĩa là gì?
invention (danh từ) nghĩa là sự phát minh, óc phát minh, sự bịa đặt, điều bịa đặt.
invention phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của invention (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.vɑ̃.sjɔ̃/.
invention là giống đực hay giống cái?
invention là danh từ giống cái (dùng với une, la).