copier
copier nghĩa là sao, chép, cóp.
Nghĩa của copier
Ngoại động từ
- Sao, chép.
- Copier un tableausao một bức tranh
- Cóp.
- Il a copié son voisinnó cóp bạn ngồi bên cạnh
- Bắt chước.
- Copier les gestes de quelqu'unbắt chước cử chỉ của ai
Chia động từ copier
Hiện tại présent
- je copie
- tu copies
- il/elle copie
- nous copions
- vous copiez
- ils/elles copient
Quá khứ kép passé composé
- j'ai copié
- tu as copié
- il/elle a copié
- nous avons copié
- vous avez copié
- ils/elles ont copié
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je copiais
- tu copiais
- il/elle copiait
- nous copiions
- vous copiiez
- ils/elles copiaient
Tương lai đơn futur simple
- je copierai
- tu copieras
- il/elle copiera
- nous copierons
- vous copierez
- ils/elles copieront
Điều kiện conditionnel présent
- je copierais
- tu copierais
- il/elle copierait
- nous copierions
- vous copieriez
- ils/elles copieraient
Giả định subjonctif présent
- que je copie
- que tu copies
- qu'il/elle copie
- que nous copiions
- que vous copiiez
- qu'ils/elles copient
Quá khứ đơn passé simple
- je copiai
- tu copias
- il/elle copia
- nous copiâmes
- vous copiâtes
- ils/elles copièrent
Mệnh lệnh impératif
- copie (tu)
- copions (nous)
- copiez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với copier
Trái nghĩa
Câu ví dụ với copier
- La professeure l'a attrapé en train de copier. Giáo viên đã bắt quả tang anh ấy gian lận. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13911516
- Faites faire des copies, je vous prie ! Làm ơn phô tô thêm vài bản nhé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5197537
- Fais faire des copies, je te prie ! Làm ơn phô tô thêm vài bản nhé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5197538
- Tu as copié sur moi ! Ce n'est pas juste ! Bạn đã chép bài của tôi! Thật không công bằng! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13911462
- Je lui ai demandé de faire quatre copies de la lettre. Tôi bảo anh ta phô tô lá thư ra thêm bốn bản. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7130
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to copy
Câu hỏi thường gặp
copier nghĩa là gì?
copier (ngoại động từ) nghĩa là sao, chép, cóp.
copier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của copier (giọng Pháp chuẩn): /kɔ.pje/.
Chia động từ copier ở thì hiện tại thế nào?
je copie, tu copies, il/elle copie, nous copions, vous copiez, ils/elles copient.