TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

copier

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/kɔ.pje/ giọng máy của trình duyệt

copier nghĩa là sao, chép, cóp.

Nghĩa của copier

Ngoại động từ

  1. Sao, chép.
    • Copier un tableausao một bức tranh
  2. Cóp.
    • Il a copié son voisinnó cóp bạn ngồi bên cạnh
  3. Bắt chước.
    • Copier les gestes de quelqu'unbắt chước cử chỉ của ai

Chia động từ copier

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: copiéHiện tại phân từ: copiant

Hiện tại présent

  • je copie
  • tu copies
  • il/elle copie
  • nous copions
  • vous copiez
  • ils/elles copient

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai copié
  • tu as copié
  • il/elle a copié
  • nous avons copié
  • vous avez copié
  • ils/elles ont copié

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je copiais
  • tu copiais
  • il/elle copiait
  • nous copiions
  • vous copiiez
  • ils/elles copiaient

Tương lai đơn futur simple

  • je copierai
  • tu copieras
  • il/elle copiera
  • nous copierons
  • vous copierez
  • ils/elles copieront

Điều kiện conditionnel présent

  • je copierais
  • tu copierais
  • il/elle copierait
  • nous copierions
  • vous copieriez
  • ils/elles copieraient

Giả định subjonctif présent

  • que je copie
  • que tu copies
  • qu'il/elle copie
  • que nous copiions
  • que vous copiiez
  • qu'ils/elles copient

Quá khứ đơn passé simple

  • je copiai
  • tu copias
  • il/elle copia
  • nous copiâmes
  • vous copiâtes
  • ils/elles copièrent

Mệnh lệnh impératif

  • copie (tu)
  • copions (nous)
  • copiez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với copier

Trái nghĩa

Câu ví dụ với copier

  • La professeure l'a attrapé en train de copier. Giáo viên đã bắt quả tang anh ấy gian lận. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13911516
  • Faites faire des copies, je vous prie ! Làm ơn phô tô thêm vài bản nhé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5197537
  • Fais faire des copies, je te prie ! Làm ơn phô tô thêm vài bản nhé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5197538
  • Tu as copié sur moi ! Ce n'est pas juste ! Bạn đã chép bài của tôi! Thật không công bằng! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13911462
  • Je lui ai demandé de faire quatre copies de la lettre. Tôi bảo anh ta phô tô lá thư ra thêm bốn bản. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7130

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to copy

Câu hỏi thường gặp

copier nghĩa là gì?

copier (ngoại động từ) nghĩa là sao, chép, cóp.

copier phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của copier (giọng Pháp chuẩn): /kɔ.pje/.

Chia động từ copier ở thì hiện tại thế nào?

je copie, tu copies, il/elle copie, nous copions, vous copiez, ils/elles copient.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.