illusionnisme
danh từ giống đực (m)
/i.ly.zjɔ.nism/ giọng máy của trình duyệt
illusionnisme nghĩa là ảo thuật.
Nghĩa của illusionnisme
Danh từ · giống đực
- Ảo thuật.
Dạng từ của illusionnisme
Đi với mạo từ: un illusionnisme · l'illusionnisme
| Số nhiều | illusionnismes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với illusionnisme
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ conjuring, illusionism
Câu hỏi thường gặp
illusionnisme nghĩa là gì?
illusionnisme (danh từ) nghĩa là ảo thuật.
illusionnisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của illusionnisme (giọng Pháp chuẩn): /i.ly.zjɔ.nism/.
illusionnisme là giống đực hay giống cái?
illusionnisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).