ichtyophage
/ik.tjɔ.faʒ/ giọng máy của trình duyệt
ichtyophage nghĩa là ăn cá.
Nghĩa của ichtyophage
Tính từ
- Ăn cá.
- Animaux ichtyophagesđộng vật ăn cá
Dạng từ của ichtyophage
| Số nhiều | ichtyophages |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ichtyophage
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ ichthyophagous
- Danh từ ichthyophage
Câu hỏi thường gặp
ichtyophage nghĩa là gì?
ichtyophage (tính từ) nghĩa là ăn cá.
ichtyophage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ichtyophage (giọng Pháp chuẩn): /ik.tjɔ.faʒ/.