icoglan
danh từ giống đực (m)
/i.kɔ.ɡlɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
icoglan nghĩa là quan nội thị.
Nghĩa của icoglan
Danh từ · giống đực
- Sử học Quan nội thị (cung vua Hồi).
Dạng từ của icoglan
Đi với mạo từ: un icoglan · l'icoglan
| Số nhiều | icoglans |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với icoglan
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
icoglan nghĩa là gì?
icoglan (danh từ) nghĩa là quan nội thị.
icoglan phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của icoglan (giọng Pháp chuẩn): /i.kɔ.ɡlɑ̃/.
icoglan là giống đực hay giống cái?
icoglan là danh từ giống đực (dùng với un, le).