ignipuncture
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
ignipuncture nghĩa là phép cứu.
Nghĩa của ignipuncture
Danh từ · giống cái
- Y học Phép cứu (bằng kim nung lửa).
Dạng từ của ignipuncture
Đi với mạo từ: une ignipuncture · l'ignipuncture
| Số nhiều | ignipunctures |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ignipuncture
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ignipuncture
Câu hỏi thường gặp
ignipuncture nghĩa là gì?
ignipuncture (danh từ) nghĩa là phép cứu.
ignipuncture là giống đực hay giống cái?
ignipuncture là danh từ giống cái (dùng với une, la).