illuminisme
danh từ giống đực (m)
/i.ly.mi.nism/ giọng máy của trình duyệt
illuminisme nghĩa là thuyết thiên cảm.
Nghĩa của illuminisme
Danh từ · giống đực
- Tôn giáo Thuyết thiên cảm.
Dạng từ của illuminisme
Đi với mạo từ: un illuminisme · l'illuminisme
| Số nhiều | illuminismes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với illuminisme
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ illuminism
Câu hỏi thường gặp
illuminisme nghĩa là gì?
illuminisme (danh từ) nghĩa là thuyết thiên cảm.
illuminisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của illuminisme (giọng Pháp chuẩn): /i.ly.mi.nism/.
illuminisme là giống đực hay giống cái?
illuminisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).