oblitération
oblitération nghĩa là sự đóng dấu hủy, sự mờ đi, sự lu mờ.
Nghĩa của oblitération
Danh từ · giống cái
- Sự đóng dấu hủy.
- L'oblitération des timbressự đóng dấu hủy tem
- Nghĩa bóng Sự mờ đi, sự lu mờ.
- L'oblitération de sens de la justicesự lu mờ ý thức về công lý
- Y học Sự tắc.
- L'oblitération d'une artèresự tắc động mạch
Dạng từ của oblitération
Đi với mạo từ: une oblitération · l'oblitération
| Số nhiều | oblitérations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với oblitération
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cancellation (of a postage stamp); postmark; obstruction (of an artery etc)
Câu hỏi thường gặp
oblitération nghĩa là gì?
oblitération (danh từ) nghĩa là sự đóng dấu hủy, sự mờ đi, sự lu mờ.
oblitération phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của oblitération (giọng Pháp chuẩn): /ɔ.bli.te.ʁa.sjɔ̃/.
oblitération là giống đực hay giống cái?
oblitération là danh từ giống cái (dùng với une, la).