oblitérateur
danh từ giống đực (m)
/ɔ.bli.te.ʁa.tœʁ/ giọng máy của trình duyệt
oblitérateur nghĩa là con dấu hủy.
Nghĩa của oblitérateur
Danh từ · giống đực
- Con dấu hủy (tem, biên lai...).
Dạng từ của oblitérateur
Đi với mạo từ: un oblitérateur · l'oblitérateur
| Số nhiều | oblitérateurs |
| Giống cái | oblitératrice |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với oblitérateur
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ obliterator
Câu hỏi thường gặp
oblitérateur nghĩa là gì?
oblitérateur (danh từ) nghĩa là con dấu hủy.
oblitérateur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của oblitérateur (giọng Pháp chuẩn): /ɔ.bli.te.ʁa.tœʁ/.
oblitérateur là giống đực hay giống cái?
oblitérateur là danh từ giống đực (dùng với un, le).