obliquité
obliquité nghĩa là sự xiên, sự chếch, tính không thẳng thắn.
Nghĩa của obliquité
Danh từ · giống cái
- Sự xiên, sự chếch, sự nghiêng; độ xiên, độ chếch, độ nghiêng.
- Obliquité des rayons solairesđộ chếch của tia mặt trời
- Obliquité de l'écliptiqueđộ nghiêng hoàng đạo
- Từ cũ; nghĩa cũ Tính không thẳng thắn.
Dạng từ của obliquité
Đi với mạo từ: une obliquité · l'obliquité
| Số nhiều | obliquités |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với obliquité
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ obliqueness; obliquity
Câu hỏi thường gặp
obliquité nghĩa là gì?
obliquité (danh từ) nghĩa là sự xiên, sự chếch, tính không thẳng thắn.
obliquité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của obliquité (giọng Pháp chuẩn): /ɔ.bli.kɥi.te/.
obliquité là giống đực hay giống cái?
obliquité là danh từ giống cái (dùng với une, la).