horizontalité
danh từ giống cái (f)
/ɔ.ʁi.zɔ̃.ta.li.te/ giọng máy của trình duyệt
horizontalité nghĩa là tính nằm ngang.
Nghĩa của horizontalité
Danh từ · giống cái
- Tính nằm ngang.
Dạng từ của horizontalité
Đi với mạo từ: une horizontalité · la horizontalité
| Số nhiều | horizontalités |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ horizontality
Câu hỏi thường gặp
horizontalité nghĩa là gì?
horizontalité (danh từ) nghĩa là tính nằm ngang.
horizontalité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của horizontalité (giọng Pháp chuẩn): /ɔ.ʁi.zɔ̃.ta.li.te/.
horizontalité là giống đực hay giống cái?
horizontalité là danh từ giống cái (dùng với une, la).