Từ tiếng Pháp bắt đầu bằng chữ O — trang 4
1.015 mục từ bắt đầu bằng chữ O, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 4/6
- oreillercái gối
- oreillettetâm nhĩ, mảnh che tai
- oreillonmấu ở tai
- oreshiện nay
- orfraieNhư pygargue
- orfroibản thêu kim tuyến
- orfèvrethợ kim hoàn
- orfèvrerienghề kim hoàn, đồ vàng bạc
- organdivải sa ocganđi
- organecơ quan, giọng
- organeauvòng neo
- organicismethuyết duy cơ quan, thuyết hữu cơ
- organicisteNgười theo thuyết hữu cơ (về xã hội học)
- organigrammebiểu đồ tổ chức
- organiquehữu cơ
- organiquementmột cách hữu cơ, về mặt tổ chức
- organisablecó thể tổ chức
- organisateurtổ chức, có tài tổ chức, người tổ chức
- organisationsự tổ chức, cách tổ chức, cách cấu tạo
- organisationnelThuộc tổ chức chính trị
- organisertổ chức, sắp đặt
- organismecơ thể, sinh vật
- organistengười chơi đàn ống, nhạc sĩ đàn ống
- organiséhữu cơ, có tổ chức
- organitebào quan
- organologiecơ quan học
- organothérapieliệu pháp cơ quan
- organsinsợi tơ xe
- organsinagesự xe tơ
- organsinerxe
- orgasmelúc cực khoái
- orgastiquecực khoái
- orgeđại mạch
- orgeatxi rô hạnh, xi rô đại mạch
- orgeletlẹo
- orgiaquechè chén
- orgiecuộc truy hoan, sự quá mức, sự tràn ngập
- orgueđàn ống, dàn đàn ống
- orgueiltính kiêu ngạo, lòng tự hào, sự kiêu hãnh
- orgueilleusementmột cách kiêu ngạo, một cách tự hào, kiêu hãnh
- orgueilleuxkiêu ngạo, kiêu căng, tự hào
- oribusnến nhựa
- orientphương đông, phía đông, orient phương đông
- orientablecó thể định hướng, có thể xoay hướng
- orientalXem orient
- orientaliserđông phương hóa
- orientalismeđông phương học
- orientalistenhà đông phương học
- orientationsự định hướng, sự hướng
- orientementsự lấy hướng, sự hướng thuận gió
- orienterđịnh hướng, lấy hướng, hướng thuận gió
- orienteurmáy định hướng, viên hướng nghiệp
- orientéhướng, có phương hướng
- orificelỗ, miệng
- oriflammecờ đuôi nheo, cờ hiệu
- origanNhư marjolaine
- originairenguyên gốc từ, bắt nguồn từ, nguyên thủy
- originairementvốn, nguyên lai
- originalnguyên bản, độc đáo, người kỳ quặc
- originalementmột cách độc đáo
- originalitétính độc đáo, nét độc đáo, tính kỳ quặc
- originenguồn gốc, gốc, dòng
- originelnguyên lai, bản lai
- originellementngay từ gốc, ngay từ đầu
- orillonụ góc
- orindây phao
- oringuerKéo (neo...) lên bằng dây phao
- oripeaubản đồng vàng ánh, quần áo đã sờn
- orléanaisThuộc Oóc-lê-ăng (thành phố Pháp)
- orléanisteXem orléanisme
- ormaieđất trồng cây du
- ormedu
- ormeaucây du non, bào ngư
- ormillecây du con, hàng rào du
- ormoieNhư ormaie
- ornerãnh luống
- ornemanistethợ đắp hoa văn
- ornementtrang sức, đồ trang hoàng, đồ trang trí
- ornementalhoa mỹ, để trang trí
- ornementaleXem ornemental
- ornementationsự trang trí, thuật trang trí, nét hoa mỹ
- ornementertrang trí
- ornertrang trí, trang hoàng, tô điểm
- ornithogalecây sữa chim
- ornithologiekhoa chim, sách về chim
- ornithologiqueXem ornithologie
- ornithologistenhà nghiên cứu chim
- ornithomanciethuật bói chim
- ornithorynquethú mỏ vịt
- ornièrevết xe, thói cũ, đường mòn
- orogenèsesự tạo núi
- orographiekhoa núi, sơn văn học
- orographiqueXem orographie
- orogénievận động tạo núi
- orogéniquetạo núi
- orpaillagenghề đãi vàng
- orpailleurthợ đãi vàng, người tìm vàng
- orphelintrẻ mồ côi, mẩu thuốc lá, mồ côi
- orphelinatnhà trẻ mồ côi, cô nhi viện
- orphelinetrẻ mồ côi
- orphiecá nhái
- orphiqueThuộc Oóc-phê (nhà thơ thần thoại Hy Lạp)
- orphismexu hướng màu sắc
- orphéonphường hát
- orphéonistehội viên hội hát, người phường hát
- orpincỏ trường sinh
- orqueNhư épaulard
- orseilleđịa y nhuộm
- orteilngón chân
- orthochromatiquechính sắc
- orthodontiekhoa chỉnh hình răng
- orthodoxechính thống, chính giáo, kẻ chính thống
- orthodoxietính chính thống, chính giáo
- orthogenèsesự phát sinh thẳng
- orthogonalementtrực giao
- orthogonalitétính trực giao
- orthographechính tả
- orthographiephép chiếu trực giao
- orthographierViết theo chính tả, viết đúng chính tả
- orthographiquephép chiếu trực giao
- orthogénieSự kế hoạch hóa sinh đẻ
- orthophoniechính âm, thuật chỉnh phát âm
- orthopédiekhoa chỉnh hình
- orthopédiquechỉnh hình
- orthopédistechuyên chỉnh hình, thầy thuốc chỉnh hình
- orthorhombiqueTinh thể trụ góc đứng hệ thoi
- orthoscopietính chính hình
- orthoscopiquevật kính chính hình
- orthostatiquethế đứng
- orthosympathiquegiao cảm
- orthotropethẳng
- ortiecây tầm ma
- ortolanchim sẻ vườn
- orvalehoa xôn
- orvetrắn thủy tinh
- orviétanthuốc lang băm
- oryctéropecon lợn đất
- oryxlinh dương sừng kiếm
- oréadenữ thần núi
- oréebìa rừng, rìa rừng
- osxương, đồi hình rắn
- oscabrionốc song kinh
- oscargiải thưởng điện ảnh, giải thưởng
- oscillairetảo tràng hạt
- oscillantlắc lư, dao động
- oscillateurmáy dao động
- oscillationsự lắc lư, sự dao động
- oscillatoiredao động
- oscillerlắc lư, dao động
- oscillogrammebiểu đồ dao động, hình sóng hiện
- oscillographedao động ký
- oscillomètredao động kế
- oscillométriePhép đo dao động mạch
- oscilloscopemáy hiện dao động, máy hiện sóng
- oseillerau chút chít, tiền
- oserdám, dám làm
- oseraieđất trồng liễu giỏ
- osierliễu giỏ
- osiériculturenghề trồng liễu giỏ
- osmiqueaxit ôtxmic
- osmiridiumôtxmiriđi
- osmiumôtxmi
- osmomètrethẩm thấu kế
- osmométriephép đo thẩm thấu
- osmométriqueđo thẩm thấu
- osmondecây rau vi
- osmosesự thấm lọc, sự thẩm thấu
- osmotiquethẩm thấu
- osqueThuộc dân tộc O-xcơ (dân tộc cổ ở ý)
- ossaturebộ xương, sườn, khung
- osseletxương con, xương ngón
- osseuxxương xương, giơ xương
- ossianiqueTheo kiểu thơ ót-xi-an (Nhà thơ truyền thuyết xứ ê-cốt)
- ossianismeSự bắt chước thơ Ot-xi-an
- ossificationsự hóa xương
- ossifierhóa xương
- ossifluenthủy xương
- ossuto xương
- ossuaiređống xương, hầm hài cốt
- osséinechất xương
- ostquân đội
- ostensiblecông khai
- ostensiblementcông khai
- ostensoirbình bày bánh thánh
- ostentationsự phô trương
- ostentatoirephô trương
- ostiakTiếng O-xti-ac (ở đông Xi-bia, Sibérie)
- ostraciserđày, phát vãng, tẩy chay
- ostracismesự đày, sự phát vãng, sự tẩy chay
- ostraconphiếu vỏ sò
- ostrogothngười bất nhã, người man rợ, kẻ kỳ quặc
- ostréicolenuôi hàu
- ostréiculteurngười nuôi hàu
- ostréiculturenghề nuôi hàu
- ostéalgiechứng đau xương
- ostéalgiqueđau xương
- ostéiteviêm xương
- ostéoblastetế bào tạo xương, nguyên bào xương
- ostéochondriteviêm xương sụn
- ostéoclasiephương pháp bẻ xương