orphéon
danh từ giống đực (m)
/ɔʁ.fe.ɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
orphéon nghĩa là phường hát.
Nghĩa của orphéon
Danh từ · giống đực
- Phường hát (của đàn ông).
Dạng từ của orphéon
Đi với mạo từ: un orphéon · l'orphéon
| Số nhiều | orphéons |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ choral society
Câu hỏi thường gặp
orphéon nghĩa là gì?
orphéon (danh từ) nghĩa là phường hát.
orphéon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của orphéon (giọng Pháp chuẩn): /ɔʁ.fe.ɔ̃/.
orphéon là giống đực hay giống cái?
orphéon là danh từ giống đực (dùng với un, le).