orphisme
danh từ giống đực (m)
/ɔʁ.fism/ giọng máy của trình duyệt
orphisme nghĩa là xu hướng màu sắc.
Nghĩa của orphisme
Danh từ · giống đực
- Nghệ thuật Xu hướng màu sắc.
- Sử học Đạo Oóc-phê (cổ Hy Lạp).
Dạng từ của orphisme
Đi với mạo từ: un orphisme · l'orphisme
| Số nhiều | orphismes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Orphism
Câu hỏi thường gặp
orphisme nghĩa là gì?
orphisme (danh từ) nghĩa là xu hướng màu sắc.
orphisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của orphisme (giọng Pháp chuẩn): /ɔʁ.fism/.
orphisme là giống đực hay giống cái?
orphisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).