orientation
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ɔ.ʁjɑ̃.ta.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
orientation nghĩa là sự định hướng, sự hướng.
Nghĩa của orientation
Danh từ · giống cái
- Sự định hướng.
- Sự hướng.
- Orientation professionnellesự hướng nghiệp
- Hướng; phương hướng.
- Orientation d'une maisonhướng nhà
- Orientation politiquephương hướng chính trị
- Hàng hải Sự hướng (buồm) thuận gió.
- conseiller d'orientation scolaire et professionnellenhư orienteur
Dạng từ của orientation
Đi với mạo từ: une orientation · l'orientation
| Số nhiều | orientations |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ orientation
Câu hỏi thường gặp
orientation nghĩa là gì?
orientation (danh từ) nghĩa là sự định hướng, sự hướng.
orientation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của orientation (giọng Pháp chuẩn): /ɔ.ʁjɑ̃.ta.sjɔ̃/.
orientation là giống đực hay giống cái?
orientation là danh từ giống cái (dùng với une, la).