orientaliste
danh từ cả hai giống
/ɔ.ʁjɑ̃.ta.list/ giọng máy của trình duyệt
orientaliste nghĩa là nhà đông phương học.
Nghĩa của orientaliste
Danh từ · cả hai giống
- Nhà Đông phương học.
- Họa sĩ chuyên cảnh phương Đông.
Dạng từ của orientaliste
| Số nhiều | orientalistes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ orientalist
- Danh từ orientalist
Câu hỏi thường gặp
orientaliste nghĩa là gì?
orientaliste (danh từ) nghĩa là nhà đông phương học.
orientaliste phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của orientaliste (giọng Pháp chuẩn): /ɔ.ʁjɑ̃.ta.list/.
orientaliste là giống đực hay giống cái?
orientaliste là danh từ cả hai giống.