TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

oser

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/o.ze/ giọng máy của trình duyệt

oser nghĩa là dám, dám làm.

Nghĩa của oser

Ngoại động từ

  1. Dám, dám làm.
    • Oser surmonter les difficultésdám vượt khó khăn
    • Un homme à tout osermột người cái gì cũng dám làm
    • Si j'ose le direnếu tôi dám nói, nếu tôi được phép nói

Chia động từ oser

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: oséHiện tại phân từ: osant

Hiện tại présent

  • j'ose
  • tu oses
  • il/elle ose
  • nous osons
  • vous osez
  • ils/elles osent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai osé
  • tu as osé
  • il/elle a osé
  • nous avons osé
  • vous avez osé
  • ils/elles ont osé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'osais
  • tu osais
  • il/elle osait
  • nous osions
  • vous osiez
  • ils/elles osaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'oserai
  • tu oseras
  • il/elle osera
  • nous oserons
  • vous oserez
  • ils/elles oseront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'oserais
  • tu oserais
  • il/elle oserait
  • nous oserions
  • vous oseriez
  • ils/elles oseraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'ose
  • que tu oses
  • qu'il/elle ose
  • que nous osions
  • que vous osiez
  • qu'ils/elles osent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'osai
  • tu osas
  • il/elle osa
  • nous osâmes
  • vous osâtes
  • ils/elles osèrent

Mệnh lệnh impératif

  • ose (tu)
  • osons (nous)
  • osez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với oser

Trái nghĩa

Họ từ của oser

Câu ví dụ với oser

  • Celui qui n'ose pas demander n'arrivera à rien dans la vie. Ai không dám hỏi sẽ không đạt được bất cứ điều gì trong cuộc sống.Tatoeba #128665
  • Elle n'ose rien demander. Cô ấy không dám hỏi gì cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9173756
  • Comment ose-t-il se plaindre ? Sao anh ta lại dám phàn nàn cơ chứ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #482066
  • Comment oses-tu dire de telles choses à propos de Tom ! Sao bạn dám nói những điều như vậy về Tom! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5804327

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to dare; to be allowed to

Câu hỏi thường gặp

oser nghĩa là gì?

oser (ngoại động từ) nghĩa là dám, dám làm.

oser phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của oser (giọng Pháp chuẩn): /o.ze/.

Chia động từ oser ở thì hiện tại thế nào?

j'ose, tu oses, il/elle ose, nous osons, vous osez, ils/elles osent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.