oseraie
danh từ giống cái (f)
/oz.ʁɛ/ giọng máy của trình duyệt
oseraie nghĩa là đất trồng liễu giỏ.
Nghĩa của oseraie
Danh từ · giống cái
- Đất trồng liễu giỏ.
Dạng từ của oseraie
Đi với mạo từ: une oseraie · l'oseraie
| Số nhiều | oseraies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ willow orchard
Câu hỏi thường gặp
oseraie nghĩa là gì?
oseraie (danh từ) nghĩa là đất trồng liễu giỏ.
oseraie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của oseraie (giọng Pháp chuẩn): /oz.ʁɛ/.
oseraie là giống đực hay giống cái?
oseraie là danh từ giống cái (dùng với une, la).