craindre
craindre nghĩa là sợ, e.
Nghĩa của craindre
Ngoại động từ
- Sợ, e.
- Craindre le dangersợ nguy hiểm
- Je crains qu'il ne s'en repentetôi e nó sẽ phải hối hận về việc đó
- Il craint de le direnó sợ không dám nói điều ấy
- Les jeunes plantes craignent la geléecây non sợ đông giá
Chia động từ craindre
Hiện tại présent
- je crains
- tu crains
- il/elle craint
- nous craignons
- vous craignez
- ils/elles craignent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai craint
- tu as craint
- il/elle a craint
- nous avons craint
- vous avez craint
- ils/elles ont craint
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je craignais
- tu craignais
- il/elle craignait
- nous craignions
- vous craigniez
- ils/elles craignaient
Tương lai đơn futur simple
- je craindrai
- tu craindras
- il/elle craindra
- nous craindrons
- vous craindrez
- ils/elles craindront
Điều kiện conditionnel présent
- je craindrais
- tu craindrais
- il/elle craindrait
- nous craindrions
- vous craindriez
- ils/elles craindraient
Giả định subjonctif présent
- que je craigne
- que tu craignes
- qu'il/elle craigne
- que nous craignions
- que vous craigniez
- qu'ils/elles craignent
Quá khứ đơn passé simple
- je craignis
- tu craignis
- il/elle craignit
- nous craignîmes
- vous craignîtes
- ils/elles craignirent
Mệnh lệnh impératif
- crains (tu)
- craignons (nous)
- craignez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với craindre
Trái nghĩa
Họ từ của craindre
Câu ví dụ với craindre
- Nous n'avons rien à craindre. Chúng ta không việc gì phải sợ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6153779
- On n'a rien à craindre. Chúng ta không việc gì phải sợ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13614840
- Je crains qu'il ne pleuve demain. Tôi sợ ngày mai trời sẽ mưa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #429107
- Je crains pour l'avenir de l'humanité. Tôi lo lắng cho tương lai của loài người. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1390289
- Je crains que vous n'ayez le mauvais numéro. Tôi e là bạn đã nhầm số rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #453564
- Je crains pour l'avenir de l'espèce humaine. Tôi lo lắng cho tương lai của loài người. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1390290
- Je crains que ce ne soit pas une bonne idée. Tôi e rằng đó không phải là một ý kiến hay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1492343
- Il craignait de devoir passer la Noël à l'hôpital. Anh ấy đã rất lo lắng về việc sẽ phải dành thời gian Giáng Sinh ở bệnh viện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1689627
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to fear; to suck (to be unwanted or bad)
Câu hỏi thường gặp
craindre nghĩa là gì?
craindre (ngoại động từ) nghĩa là sợ, e.
craindre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của craindre (giọng Pháp chuẩn): /kʁɛ̃dʁ/.
Chia động từ craindre ở thì hiện tại thế nào?
je crains, tu crains, il/elle craint, nous craignons, vous craignez, ils/elles craignent.