TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

craindre

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/kʁɛ̃dʁ/ giọng máy của trình duyệt

craindre nghĩa là sợ, e.

Nghĩa của craindre

Ngoại động từ

  1. Sợ, e.
    • Craindre le dangersợ nguy hiểm
    • Je crains qu'il ne s'en repentetôi e nó sẽ phải hối hận về việc đó
    • Il craint de le direnó sợ không dám nói điều ấy
    • Les jeunes plantes craignent la geléecây non sợ đông giá

Chia động từ craindre

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: craintHiện tại phân từ: craignant

Hiện tại présent

  • je crains
  • tu crains
  • il/elle craint
  • nous craignons
  • vous craignez
  • ils/elles craignent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai craint
  • tu as craint
  • il/elle a craint
  • nous avons craint
  • vous avez craint
  • ils/elles ont craint

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je craignais
  • tu craignais
  • il/elle craignait
  • nous craignions
  • vous craigniez
  • ils/elles craignaient

Tương lai đơn futur simple

  • je craindrai
  • tu craindras
  • il/elle craindra
  • nous craindrons
  • vous craindrez
  • ils/elles craindront

Điều kiện conditionnel présent

  • je craindrais
  • tu craindrais
  • il/elle craindrait
  • nous craindrions
  • vous craindriez
  • ils/elles craindraient

Giả định subjonctif présent

  • que je craigne
  • que tu craignes
  • qu'il/elle craigne
  • que nous craignions
  • que vous craigniez
  • qu'ils/elles craignent

Quá khứ đơn passé simple

  • je craignis
  • tu craignis
  • il/elle craignit
  • nous craignîmes
  • vous craignîtes
  • ils/elles craignirent

Mệnh lệnh impératif

  • crains (tu)
  • craignons (nous)
  • craignez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với craindre

Trái nghĩa

Họ từ của craindre

Câu ví dụ với craindre

  • Nous n'avons rien à craindre. Chúng ta không việc gì phải sợ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6153779
  • On n'a rien à craindre. Chúng ta không việc gì phải sợ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13614840
  • Je crains qu'il ne pleuve demain. Tôi sợ ngày mai trời sẽ mưa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #429107
  • Je crains pour l'avenir de l'humanité. Tôi lo lắng cho tương lai của loài người. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1390289
  • Je crains que vous n'ayez le mauvais numéro. Tôi e là bạn đã nhầm số rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #453564
  • Je crains pour l'avenir de l'espèce humaine. Tôi lo lắng cho tương lai của loài người. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1390290
  • Je crains que ce ne soit pas une bonne idée. Tôi e rằng đó không phải là một ý kiến hay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1492343
  • Il craignait de devoir passer la Noël à l'hôpital. Anh ấy đã rất lo lắng về việc sẽ phải dành thời gian Giáng Sinh ở bệnh viện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1689627

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to fear; to suck (to be unwanted or bad)

Câu hỏi thường gặp

craindre nghĩa là gì?

craindre (ngoại động từ) nghĩa là sợ, e.

craindre phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của craindre (giọng Pháp chuẩn): /kʁɛ̃dʁ/.

Chia động từ craindre ở thì hiện tại thế nào?

je crains, tu crains, il/elle craint, nous craignons, vous craignez, ils/elles craignent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.