TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

braver

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/bʁa.ve/ giọng máy của trình duyệt

braver nghĩa là thách thức, bất chấp.

Nghĩa của braver

Ngoại động từ

  1. Thách thức, bất chấp.
    • Braver l'opinionbất chấp dư luận
    • Braver la tempêtebất chấp gió bão

Chia động từ braver

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: bravéHiện tại phân từ: bravant

Hiện tại présent

  • je brave
  • tu braves
  • il/elle brave
  • nous bravons
  • vous bravez
  • ils/elles bravent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai bravé
  • tu as bravé
  • il/elle a bravé
  • nous avons bravé
  • vous avez bravé
  • ils/elles ont bravé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je bravais
  • tu bravais
  • il/elle bravait
  • nous bravions
  • vous braviez
  • ils/elles bravaient

Tương lai đơn futur simple

  • je braverai
  • tu braveras
  • il/elle bravera
  • nous braverons
  • vous braverez
  • ils/elles braveront

Điều kiện conditionnel présent

  • je braverais
  • tu braverais
  • il/elle braverait
  • nous braverions
  • vous braveriez
  • ils/elles braveraient

Giả định subjonctif présent

  • que je brave
  • que tu braves
  • qu'il/elle brave
  • que nous bravions
  • que vous braviez
  • qu'ils/elles bravent

Quá khứ đơn passé simple

  • je bravai
  • tu bravas
  • il/elle brava
  • nous bravâmes
  • vous bravâtes
  • ils/elles bravèrent

Mệnh lệnh impératif

  • brave (tu)
  • bravons (nous)
  • bravez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với braver

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với braver

  • Elle est très brave. Cô ấy rất dũng cảm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12314022
  • Tom est brave. Tom là một người can đảm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6900525

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to challenge, defy; to brave; to flout, pay no heed to (someone's opinion, hostility, etc.)

Câu hỏi thường gặp

braver nghĩa là gì?

braver (ngoại động từ) nghĩa là thách thức, bất chấp.

braver phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của braver (giọng Pháp chuẩn): /bʁa.ve/.

Chia động từ braver ở thì hiện tại thế nào?

je brave, tu braves, il/elle brave, nous bravons, vous bravez, ils/elles bravent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.