braver
braver nghĩa là thách thức, bất chấp.
Nghĩa của braver
Ngoại động từ
- Thách thức, bất chấp.
- Braver l'opinionbất chấp dư luận
- Braver la tempêtebất chấp gió bão
Chia động từ braver
Hiện tại présent
- je brave
- tu braves
- il/elle brave
- nous bravons
- vous bravez
- ils/elles bravent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai bravé
- tu as bravé
- il/elle a bravé
- nous avons bravé
- vous avez bravé
- ils/elles ont bravé
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je bravais
- tu bravais
- il/elle bravait
- nous bravions
- vous braviez
- ils/elles bravaient
Tương lai đơn futur simple
- je braverai
- tu braveras
- il/elle bravera
- nous braverons
- vous braverez
- ils/elles braveront
Điều kiện conditionnel présent
- je braverais
- tu braverais
- il/elle braverait
- nous braverions
- vous braveriez
- ils/elles braveraient
Giả định subjonctif présent
- que je brave
- que tu braves
- qu'il/elle brave
- que nous bravions
- que vous braviez
- qu'ils/elles bravent
Quá khứ đơn passé simple
- je bravai
- tu bravas
- il/elle brava
- nous bravâmes
- vous bravâtes
- ils/elles bravèrent
Mệnh lệnh impératif
- brave (tu)
- bravons (nous)
- bravez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với braver
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với braver
- Elle est très brave. Cô ấy rất dũng cảm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12314022
- Tom est brave. Tom là một người can đảm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6900525
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to challenge, defy; to brave; to flout, pay no heed to (someone's opinion, hostility, etc.)
Câu hỏi thường gặp
braver nghĩa là gì?
braver (ngoại động từ) nghĩa là thách thức, bất chấp.
braver phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của braver (giọng Pháp chuẩn): /bʁa.ve/.
Chia động từ braver ở thì hiện tại thế nào?
je brave, tu braves, il/elle brave, nous bravons, vous bravez, ils/elles bravent.