TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

espérer

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ɛs.pe.ʁe/ giọng máy của trình duyệt

espérer nghĩa là trông đợi, mong, tin tưởng.

Nghĩa của espérer

Ngoại động từ

  1. Trông đợi, mong, hy vọng.
    • Espérer le succèstrông đợi sự thành công
    • J'espère qu'il viendratôi hy vọng nó sẽ đến

Nội động từ

  1. Tin tưởng.
    • Espérer en l'avenirtin tưởng ở tương lai

Chia động từ espérer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: espéréHiện tại phân từ: espérant

Hiện tại présent

  • j'espère
  • tu espères
  • il/elle espère
  • nous espérons
  • vous espérez
  • ils/elles espèrent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai espéré
  • tu as espéré
  • il/elle a espéré
  • nous avons espéré
  • vous avez espéré
  • ils/elles ont espéré

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'espérais
  • tu espérais
  • il/elle espérait
  • nous espérions
  • vous espériez
  • ils/elles espéraient

Tương lai đơn futur simple

  • j'espèrerai
  • tu espèreras
  • il/elle espèrera
  • nous espèrerons
  • vous espèrerez
  • ils/elles espèreront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'espèrerais
  • tu espèrerais
  • il/elle espèrerait
  • nous espèrerions
  • vous espèreriez
  • ils/elles espèreraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'espère
  • que tu espères
  • qu'il/elle espère
  • que nous espérions
  • que vous espériez
  • qu'ils/elles espèrent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'espérai
  • tu espéras
  • il/elle espéra
  • nous espérâmes
  • vous espérâtes
  • ils/elles espérèrent

Mệnh lệnh impératif

  • espère (tu)
  • espérons (nous)
  • espérez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với espérer

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của espérer

Câu ví dụ với espérer

  • Cette année les vendanges ont été plutôt bonnes, les vignerons ne pouvaient espérer mieux. Năm nay vụ hái nho khá tốt, các người trồng nho không thể hy vọng tốt hơn.Tatoeba #503822
  • J'espère que ta salle de classe était climatisée. Mẹ hy vọng rằng phòng học của con có điều hòa không khí.Tatoeba #9186
  • J'espère que je vivrai près de chez toi. Tôi hy vọng sẽ ở gần nhà bạn.Tatoeba #333518
  • Au mieux, nous ne pouvons espérer qu'un petit bénéfice. Trong trường hợp khả quan nhất, chúng ta chỉ có thể hy vọng lợi nhuận nhỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13875
  • Mieux vaut ne pas espérer pouvoir partir à l'étranger cet été. Đừng hi vọng là có thể đi nước ngoài vào mùa hè năm nay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #181752
  • Nous pouvons seulement espérer que le gouvernement décide de retirer ses troupes. Chúng ta chỉ có thể hy vọng rằng chính phủ quyết định rút quân. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6155523
  • «Il va pleuvoir ?» «J'espère que non.» "Trời sắp mưa à?" "Mong là không." (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #846870
  • J'espère que vos souhaits se réaliseront. Hy vọng những ước muốn của bạn sẽ thành sự thật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1359342

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to hope; to hope for; to have faith, to trust (with en (“in”)); to wait

Câu hỏi thường gặp

espérer nghĩa là gì?

espérer (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là trông đợi, mong, tin tưởng.

espérer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của espérer (giọng Pháp chuẩn): /ɛs.pe.ʁe/.

Chia động từ espérer ở thì hiện tại thế nào?

j'espère, tu espères, il/elle espère, nous espérons, vous espérez, ils/elles espèrent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.