TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

espéranto

danh từ giống đực (m)
/ɛs.pe.ʁɑ̃.to/ giọng máy của trình duyệt

espéranto nghĩa là tiếng etperantô, quốc tế ngữ.

Nghĩa của espéranto

Danh từ · giống đực

  1. Tiếng etperantô, quốc tế ngữ.

Dạng từ của espéranto

Đi với mạo từ: un espéranto · l'espéranto

Câu ví dụ với espéranto

  • L'Espéranto, langue officielle de l'Union européenne, maintenant ! Bạn hãy vui lòng ký vào kiến nghị nàyTatoeba #3307637
  • L'espéranto est ma deuxième langue. Quốc tế ngữ là ngôn ngữ thứ hai của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10749574
  • Comment dit-on « temps » en espéranto ? "Thời gian" trong tiếng Quốc tế ngữ nói thế nào? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13577661
  • Dans ma ville, il n'y a pas d'école pour apprendre l'espéranto. Trong thành phố của tôi, chẳng có trường nào dạy Quốc tế ngữ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1434647

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ Esperanto (auxiliary language)

Câu hỏi thường gặp

espéranto nghĩa là gì?

espéranto (danh từ) nghĩa là tiếng etperantô, quốc tế ngữ.

espéranto phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của espéranto (giọng Pháp chuẩn): /ɛs.pe.ʁɑ̃.to/.

espéranto là giống đực hay giống cái?

espéranto là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.