TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

désespérer

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/de.zɛs.pe.ʁe/ giọng máy của trình duyệt

désespérer nghĩa là mất hy vọng, tuyệt vọng, không hy vọng, không trông mong.

Nghĩa của désespérer

Nội động từ

  1. Mất hy vọng, tuyệt vọng.
    • Il ne faut pas désespérer, tout s'arrangerakhông nên tuyệt vọng, đâu sẽ vào đó
  2. Không hy vọng, không trông mong.
    • Désespérer de réussirkhông hy vọng thành công
    • Désespérer d'un enfantkhông trông mong gì ở đứa bé

Ngoại động từ

  1. Làm thất vọng, làm tuyệt vọng.
    • Il désespere sa famillehắn làm gia đình hắn thất vọng

Chia động từ désespérer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: désespéréHiện tại phân từ: désespérant

Hiện tại présent

  • je désespère
  • tu désespères
  • il/elle désespère
  • nous désespérons
  • vous désespérez
  • ils/elles désespèrent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai désespéré
  • tu as désespéré
  • il/elle a désespéré
  • nous avons désespéré
  • vous avez désespéré
  • ils/elles ont désespéré

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je désespérais
  • tu désespérais
  • il/elle désespérait
  • nous désespérions
  • vous désespériez
  • ils/elles désespéraient

Tương lai đơn futur simple

  • je désespèrerai
  • tu désespèreras
  • il/elle désespèrera
  • nous désespèrerons
  • vous désespèrerez
  • ils/elles désespèreront

Điều kiện conditionnel présent

  • je désespèrerais
  • tu désespèrerais
  • il/elle désespèrerait
  • nous désespèrerions
  • vous désespèreriez
  • ils/elles désespèreraient

Giả định subjonctif présent

  • que je désespère
  • que tu désespères
  • qu'il/elle désespère
  • que nous désespérions
  • que vous désespériez
  • qu'ils/elles désespèrent

Quá khứ đơn passé simple

  • je désespérai
  • tu désespéras
  • il/elle désespéra
  • nous désespérâmes
  • vous désespérâtes
  • ils/elles désespérèrent

Mệnh lệnh impératif

  • désespère (tu)
  • désespérons (nous)
  • désespérez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với désespérer

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to despair (feel hopeless)

Câu hỏi thường gặp

désespérer nghĩa là gì?

désespérer (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là mất hy vọng, tuyệt vọng, không hy vọng, không trông mong.

désespérer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của désespérer (giọng Pháp chuẩn): /de.zɛs.pe.ʁe/.

Chia động từ désespérer ở thì hiện tại thế nào?

je désespère, tu désespères, il/elle désespère, nous désespérons, vous désespérez, ils/elles désespèrent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.