TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

espoir

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực (m) Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ɛs.pwaʁ/ giọng máy của trình duyệt

espoir nghĩa là sự mong ước, sự trông mong, điều mong ước, mối hy vọng.

Nghĩa của espoir

Danh từ · giống đực

  1. Sự mong ước, sự trông mong, sự hy vọng.
    • L'espoir d'une récompensesự mong ước được một phần thưởng
  2. Điều mong ước, mối hy vọng.
    • Cet enfant est son espoirđứa trẻ ấy là mối hy vọng của ông ta
    • Dans l'espoir de; dans l'espoir queước ao rằng, hy vọng rằng

Dạng từ của espoir

Đi với mạo từ: un espoir · l'espoir

Số nhiềuespoirs
Giống cáiespoir

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với espoir

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của espoir

Câu ví dụ với espoir

  • L'espoir n'est pas une stratégie. Hi vọng không là 1 chiến lược (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4144
  • Tom a l'air plein d'espoir. Trông Tom tràn đầy hy vọng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9405556
  • Chaque nuage a une lueur d'espoir. Bĩ cực thái lai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13205022
  • Vous êtes le dernier espoir de l'humanité. Cậu là hi vọng cuối cùng của nhân loại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1658026
  • Tu es le dernier espoir de l'humanité. Cậu là hi vọng cuối cùng của nhân loại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1658028
  • Vous êtes notre seul espoir. Bạn là hy vọng duy nhất của chúng tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1334593
  • Tom semble plein d'espoir. Trông Tom tràn đầy hy vọng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9405552
  • Tant qu'il y a de la vie, il y a de l'espoir. Ở đâu có cuộc sống, ở đó có hy vọng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4209

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ hope; boyfriend; girlfriend; fiancé, future husband

Câu hỏi thường gặp

espoir nghĩa là gì?

espoir (danh từ) nghĩa là sự mong ước, sự trông mong, điều mong ước, mối hy vọng.

espoir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của espoir (giọng Pháp chuẩn): /ɛs.pwaʁ/.

espoir là giống đực hay giống cái?

espoir là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.